Danh mục những đề tài nghiên cứu khoa học cấp nhà nước, cấp bộ và cấp trường do các cán bộ khoa Công nghệ Thông tin đã, đang tham gia và chủ trì :
Các đề tài Khoa học Công nghệ cấp Nhà nước |
Tên đề tài |
Thời gian
thực hiện |
Người chủ trì và thực hiện |
| Nghiên cứu phát triển và ứng dụng các kỹ thuật tương tác người - máy tính và hệ thống tiên tiến
(Mã số KC.01.09) |
|
|
Các đề tài nghiên cứu khoa học cấp Nhà nước |
| Nghiên cứu đánh giá hiệu năng mạng máy tính |
2001 - 2003
2004 - 2005 |
GS.TS Nguyễn Thúc Hải |
| Xử lý ảnh - âm thanh và truyền thông đa phương tiện
(Mã số KHCB.21.01.01) |
2001 - 2003 |
PGS-TS Nguyễn Thị Hoàng Lan |
| Xử lý audio-video và truyền thông đa phương tiện
(Mã số KHCB.21.01.04) |
|
PGS-TS Nguyễn Thị Hoàng Lan |
| Nghiên cứu các kỹ thuật tính toán mềm và hệ thống thông minh lai
( Mã số KHCB.22.03.01) |
2001-2003 |
PGS-TS Nguyễn Thanh Thủy |
| Kỹ thuật lập trình song song hướng sự kiện và hệ quản trị cơ sở dữ liệu mở |
1996-2000 |
Bộ môn KHMT |
Phương pháp luận phát hiện tri thức từ dữ liệu phức hợp
(Mã số KHCB.22.02.02) |
2002-2004 |
PGS-TS Nguyễn Ngọc Bình |
Nguyên lý và cơ cấu phát triển phần mềm
(Mã số KHCB.23.07.01) |
2001-2003 |
TS. Huỳnh Quyết Thắng |
Các cơ cấu và mô hình ước lượng giá thành, đo đánh giá và quản trị dự án cho phát triển phần mềm
(Mã số KHCB.24.06.04) |
2004-2005 |
TS. Huỳnh Quyết Thắng |
| Xác định các tham số đặc trưng cho các nguyên âm không dấu tiếng Việt (thuộc Đề tài KHCN 01-07) |
|
Bộ môn KTMT |
Một số vấn đề logic tính toán và ứng dụng
(Mã số KHCB.21.08.04) |
2004-2005 |
TS.Trần Đình Khang |
Các đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ |
| Bài toán lập thời khóa biểu |
1999-2000 |
Bộ môn KHMT |
Nghiên cứu phương pháp thiết kế mạng cung cấp dịch vụ đa phương tiện trong các hệ thống E-learning |
2004-2005 |
TS.Đặng Văn Chuyết |
Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo bảng thông tin điện tử dùng công nghệ FPGA
(Mã số B2004-28-158-TĐ) |
2004-2005 |
ThS. Bùi Quốc Anh |
Nghiên cứu - xây dựng KIT vi xử lý đa năng 16/32 bit có sử dụng công nghệ FPGA
(Mã số B2004-28-159-TĐ) |
2004-2005 |
GVC. Văn Thế Minh |
Nghiên cứu thiết kế hệ nhúng dùng cho tổng hợp tiếng Việt
(Mã số B2004-28-161-TĐ) |
2004-2005 |
ThS. Văn Ngọc An |
Nghiên cứu thiết kế chế tạo mạch chức năng từ FPGA dùng cho điều khiển và ghép nối
(Mã số B2004-28-162-TĐ) |
2004-2005 |
TS. Trịnh Văn Loan |
Nghiên cứu thiết kế các vi mạch chuyên dụng (ASIC/ASIP)
(Mã số B2004-28-160-TĐ) |
2004-2005 |
TS. Nguyễn Kim Khánh |
Nghiên cứu công nghệ thiết kế mạch in trong các ứng dụng điện tử chuyên dụng
(Mã số B2004-28-163-TĐ) |
2004-2005 |
ThS. Dư Thanh Bình |
Các đề tài nghiên cứu khoa học cấp Trường |
Nghiên cứu và thử nghiệm về xử lý song song
(Mã số T98-33) |
1998 |
Bộ môn KTMT |
Chương trình đào tạo ngành hẹp CNPM
(Mã số T2003-07) |
2003 |
PGS-TS Nguyễn Ngọc Bình |
Quy trình phát triển phần mềm cỡ vừa và nhỏ
(Mã số T2003-08) |
2003 |
ThS. Đỗ Văn Uy |
Xây dựng hệ trợ giúp quyết định cho bài toán thẩm định đầu tư |
2004 |
TS. Trần Đình Khang |
Nghiên cứu và đánh giá hoạt động mạng cung cấp dịch vụ đa phương tiện dựa trên hệ thống mô phỏng mạng Network Simulator trong môi trường Linux |
2004 |
TS. Nguyễn Linh Giang |
Ứng dụng mạng nơ-ron trong nhận dạng vân tay |
1999 |
PGS-TS Nguyễn Thị Hoàng Lan |
Xây dựng mạng Intranet phục vụ đào tạo
(Mã số T1999-12) |
1999 |
ThS. Hồ Sĩ Bàng |
Các giải pháp quản trị mạng Intranet
(Mã số T2001-10) |
2001 |
ThS. Hồ Sĩ Bàng |
Xây dựng hệ thống đào tạo theo dõi và quản trị học tập thực hành trên mạng LAN
(Mã số T2003-10) |
2003 |
ThS. Nguyễn Ngọc Bích |
Ứng dụng toán và CNTT vào tính toán kỹ thuật
(Mã số T2004-33) |
2004 |
PGS-TS. Phan Tăng Đa |
Hoàn thiện phát triển và cài đặt ứng dụng hệ thống đào tạo theo dõi và quản trị học tập thực hành trên mạng LAN
(Mã số T2004-34) |
2004 |
ThS. Nguyễn Ngọc Bích |
Ứng dụng CNTT trong giảng dạy Tin ĐC
(Mã số T2004-38) |
2004 |
ThS. Lưu Ngọc Quang |